Nghĩa tiếng Việt
- Bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Is it inconvenient for us to meet at noon?
-
of not inconvenient to you
nếu không có gì phiền anh, nếu không có gì bất tiện cho anh
/ˌɪnkənˈviːniənt/
inconvenient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức.
Is it inconvenient for us to meet at noon?
of not inconvenient to you
nếu không có gì phiền anh, nếu không có gì bất tiện cho anh