TanroDictionary Sổ từ

incorporated

/ɪnˈkɔːpəreɪtɪd/

Anh
0

incorporated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của incorporate; Sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ; Hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của incorporateđộng từEN-VI Dict
  2. Sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ.tính từEN-VI Dict
  3. Hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They incorporated the new rules into the plan.

  2. The project became fully incorporated into daily work.

  3. The group was incorporated as a club.