TanroDictionary Sổ từ

incorporator

/ɪnˈkɔrpəˌreɪtɜː/

Anh
0

incorporator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sáp nhập, người hợp nhất; Người hợp thành tổ chức, người hợp thành đoàn thể; Hội viên (của đoàn thể).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sáp nhập, người hợp nhất.danh từEN-VI Dict
  2. Người hợp thành tổ chức, người hợp thành đoàn thể.danh từEN-VI Dict
  3. Hội viên (của đoàn thể).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The incorporator joined the two small firms.

  2. He was an incorporator of the local group.

  3. Every incorporator signed the club agreement.