TanroDictionary Sổ từ

incorporeality

/ɪnˌkɔːrpəˈeɪliːt/

Anh
0

incorporeality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vô hình, tính vô thể; Tính thần linh, tính thiên thần; Tính không cụ thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vô hình, tính vô thể.danh từEN-VI Dict
  2. Tính thần linh, tính thiên thần.danh từEN-VI Dict
  3. Tính không cụ thể.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem had an incorporealiti that felt dreamy.

  2. The story gave the spirit an incorporealiti.

  3. The idea has too much incorporealiti for me.