Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể sửa được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The broken lock showed its incorrigibiliti.
/ɪŋkəˈdʒɪbɪtɪdʒli/
incorrigibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể sửa được.
The broken lock showed its incorrigibiliti.