Nghĩa tiếng Việt
- Không thể sửa được.tính từEN-VI Dict
- Người không thể sửa được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His incorrigible habit annoyed his friends.
-
The class clown was an incorrigible.
/ɪnˈkɒrɪdʒəbl/
incorrigible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể sửa được; Người không thể sửa được.
His incorrigible habit annoyed his friends.
The class clown was an incorrigible.