Nghĩa tiếng Việt
- Không dễ lung lạc, không thể giải đoán.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
His incorrigibli habits upset the class.
/ɪnˈkɒrɪdʒəbli/
incorrigibly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dễ lung lạc, không thể giải đoán.
His incorrigibli habits upset the class.