TanroDictionary Sổ từ

incorruptibility

/ˌɪnkəˌrʌptəˈbɪləti/

Anh
0

incorruptibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể hỏng được, tính không thể thối rữa được; Tính không thể mua chuộc được; tính không thể hủ hoá được, tính liêm khiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không thể hỏng được, tính không thể thối rữa được.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không thể mua chuộc được; tính không thể hủ hoá được, tính liêm khiết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The glass had a surprising incorruptibiliti.

  2. Her incorruptibiliti earned everyone's trust.