Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể hỏng được, tính không thể thối rữa được.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể mua chuộc được; tính không thể hủ hoá được, tính liêm khiết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The glass had a surprising incorruptibiliti.
-
Her incorruptibiliti earned everyone's trust.