Nghĩa tiếng Việt
- Không thể hỏng được, không thể thối rữa được.tính từEN-VI Dict
- Không thể mua chuộc được; không thể hủ hoá được, liêm khiết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box was made of incorruptible metal.
-
She was incorruptible and refused gifts.