TanroDictionary Sổ từ

incorruptness

/ˌɪnkəˈrəptnəs/

Anh
0

incorruptness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng không thể bị làm hư hỏng; Tính không thể bị mua chuộc được; Tình trạng không bị thối rữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng không thể bị làm hư hỏng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không thể bị mua chuộc được.danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng không bị thối rữa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The metal's incorruptness kept it bright for years.

  2. Her incorruptness won her the team's respect.

  3. The food's incorruptness showed it was stored well.