Nghĩa tiếng Việt
- Hoài nghi; ngờ vực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave him an incredulous smile during the talk.
-
an incredulous smile
một nụ cười hoài nghi
/ɪnˈkredjələs/
incredulous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoài nghi; ngờ vực.
She gave him an incredulous smile during the talk.
an incredulous smile
một nụ cười hoài nghi