TanroDictionary Sổ từ

incriminate

/ɪnˈkrɪmɪneɪt/

Anh
0

incriminate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buộc tội cho; đổ tội cho, đổ trách nhiệm cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buộc tội cho; đổ tội cho, đổ trách nhiệm cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not incriminate yourself with that lie.