Nghĩa tiếng Việt
- Buộc tội cho; đổ tội cho, đổ trách nhiệm cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not incriminate yourself with that lie.
/ɪnˈkrɪmɪneɪt/
incriminate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buộc tội cho; đổ tội cho, đổ trách nhiệm cho.
Do not incriminate yourself with that lie.