Nghĩa tiếng Việt
- người buộc tội; người làm cho bị liên luỵ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The incriminator gave a false story to police.
/ɪnˈkrɪmɪneɪtə/
incriminator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người buộc tội; người làm cho bị liên luỵ.
The incriminator gave a false story to police.