Nghĩa tiếng Việt
- ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Teachers try to inculcate good values in children.
-
to inculcate ideas in one's mind
khắc sâu những tư tưởng vào tâm trí
/ˈɪnkʌlkeɪt/
inculcate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí).
Teachers try to inculcate good values in children.
to inculcate ideas in one's mind
khắc sâu những tư tưởng vào tâm trí