Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inculcate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was inculcating good habits in the class.
/ˈɪnkəlkˌeɪtɪŋ/
inculcating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inculcate.
She was inculcating good habits in the class.