TanroDictionary Sổ từ

incumbent

/ɪnˈkʌmbənt/

Anh Thông dụng
0

incumbent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đương nhiệm, người giữ một chức vụ; Người giữ một thánh chức; Là phận sự của.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đương nhiệm, người giữ một chức vụ.danh từEN-VI Dict
  2. Người giữ một thánh chức.danh từEN-VI Dict
  3. Là phận sự của.tính từEN-VI Dict
  4. Ở phía trên, đè lên.tính từEN-VI Dict
  5. Đương nhiệm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The incumbent was important at work.

  2. The incumbent led the ceremony with calm voice.

  3. It is incumbent on you to tell the truth.

  4. The umbrella was incumbent on his shoulder.

  5. The incumbent manager greeted every new worker.