Nghĩa tiếng Việt
- Gánh nặng.danh từEN-VI Dict
- Sự phiền toái, điều phiền toái.danh từEN-VI Dict
- Sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản tr.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loan was an incumbrance on her budget.
-
That old rule became an incumbrance at work.
-
The box was an incumbrance in the narrow passage.