TanroDictionary Sổ từ

incumbrance

/ɪnˈkʌmbrəns/

Anh
0

incumbrance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gánh nặng; Sự phiền toái, điều phiền toái; Sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản tr.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gánh nặng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phiền toái, điều phiền toái.danh từEN-VI Dict
  3. Sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản tr.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loan was an incumbrance on her budget.

  2. That old rule became an incumbrance at work.

  3. The box was an incumbrance in the narrow passage.