Nghĩa tiếng Việt
- Thời kỳ phôi thai, thời kỳ ban đầu.danh từEN-VI Dict
- Những cuốn sách in đầu tiên (trước năm 1500).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their business was in its incunabula stage.
-
The museum showed rare incunabula from long ago.