TanroDictionary Sổ từ

incuriosity

/ɪnkjʊriːˈɑːsəti/

Anh
0

incuriosity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không tò mò; Tính không để ý, tình thờ ơ; Tính chất không lý th.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không tò mò.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không để ý, tình thờ ơ.danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất không lý th.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her incuriositi made the quiet room feel tense.

  2. His incuriositi about the box seemed strange.

  3. Her incuriositi kept her from asking questions.