Nghĩa tiếng Việt
- Sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The incurvation of the branch was gentle.
/ˌɪnˈkɜːˈveɪʃən/
incurvation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào.
The incurvation of the branch was gentle.