TanroDictionary Sổ từ

incurvation

/ˌɪnˈkɜːˈveɪʃən/

Anh
0

incurvation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The incurvation of the branch was gentle.