Nghĩa tiếng Việt
- Sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The incurvature of the road made driving slow.
/ɪnˈkɜːvətə/
incurvature là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào.
The incurvature of the road made driving slow.