TanroDictionary Sổ từ

incus

/ˈɪŋkəs/

Anh
0

incus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương đe (trong tai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương đe (trong tai).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The incus helps carry sound inside the ear.