Nghĩa tiếng Việt
- Tính không khai triển được, tính không phân tích được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shape has indecomposabiliti and cannot be split.
/ˌɪndɪkəmpəˈzɪtəbli/
indecomposability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không khai triển được, tính không phân tích được.
The shape has indecomposabiliti and cannot be split.