Nghĩa tiếng Việt
- Không phải phép, không đúng mực, không đứng đắn; khiếm nhã, bất lịch s.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt indecorous after cleaning.
/ɪnˈdekərəs/
indecorous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phải phép, không đúng mực, không đứng đắn; khiếm nhã, bất lịch s.
The room felt indecorous after cleaning.