Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất (tình trạng) không thể bảo vệ được, tính chất (tình trạng) không thể phòng thủ được; tính chất (tình trạng) không thể chống giữ được.danh từEN-VI Dict
- Tính chất (tình trạng) không thể bào chữa được; tính chất (tình trạng) không thể biện hộ được; tính chất (tình trạng) không thể bênh vực được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fence's indefensibiliti worried the owner.
-
His answer showed indefensibiliti in class.