Nghĩa tiếng Việt
- Không thể gột sạch, không thể tẩy sạch, còn vết mãi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tattoo left an indelible mark on his skin.
-
indelible ink
mực không tẩy được
-
an indelible shame
một sự nhục nhã không bao giờ rửa được