TanroDictionary Sổ từ

indemnitê

Anh
0

indemnitê là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bồi thường, đền bù; Bảo đảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bồi thường, đền bù.động từWiktionary
  2. Bảo đảm.động từWiktionary