TanroDictionary Sổ từ

indemnitor

/ɪnˈdempəntə/

Anh
0

indemnitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bồi thường, người phải bồi thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bồi thường, người phải bồi thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The indemnitor agreed to cover the cost.