Nghĩa tiếng Việt
- Người bồi thường, người phải bồi thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The indemnitor agreed to cover the cost.
/ɪnˈdempəntə/
indemnitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bồi thường, người phải bồi thường.
The indemnitor agreed to cover the cost.