TanroDictionary Sổ từ

indemnity

/ɪnˈdɛmnəti/

Anh Thông dụng
0

indemnity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bồi thường; tiền bồi thường; Sự bảo đảm; Sự miễn phạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bồi thường; tiền bồi thường.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bảo đảm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự miễn phạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the indemnity today.