Nghĩa tiếng Việt
- Một hợp chất hoá học (C 9 H 8 lấy từ nhựa than đá).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Indene is used in some chemical tests.
/ɪnˈdiːn/
indene là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một hợp chất hoá học (C 9 H 8 lấy từ nhựa than đá).
Indene is used in some chemical tests.