Nghĩa tiếng Việt
- Độc lập.tính từEN-VI Dict
- Không lệ thuộc, không phụ thuộc, không tuỳ thuộc.tính từEN-VI Dict
- Đủ sung túc, không cần phải làm ăn gì để kiếm sống.tính từEN-VI Dict
- Tự nó đã có giá trị, tự nó đã hiệu nghiệm.tính từEN-VI Dict
- Người không phụ thuộc; vật không phụ thuộc.danh từEN-VI Dict
- Người không đảng phái, người độc lập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They want to establish an independent state soon.
-
You should try to be independent of your parents.
-
She earns enough money to have an independent income.
-
The two pieces of evidence are completely independent.
-
She lives as an independent and works alone.