Nghĩa tiếng Việt
- Tính (tình trạng) không thể phá huỷ được; tính (tình trạng) không thể huỷ diệt được; sự rất bền vững.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bridge's indestructibleness impressed the engineers.
/ˌɪndɪˈstrəktəbəsənz/
indestructibleness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính (tình trạng) không thể phá huỷ được; tính (tình trạng) không thể huỷ diệt được; sự rất bền vững.
The bridge's indestructibleness impressed the engineers.