Nghĩa tiếng Việt
- Tính không xác định được, tính không định rõ được.danh từEN-VI Dict
- Sự không giải quyết được (vụ tranh chấp... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was indeterminableness in the final result.
-
The case ended in indeterminableness for months.