Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của indexđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He indexes each article by topic.
/ˈɪndɛksɪz/
indexes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của index.
He indexes each article by topic.