TanroDictionary Sổ từ

indiaman

/ˈɪndiəmən/

Anh
0

indiaman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu buôn đi lại giữa Anh và Ân-ddộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu buôn đi lại giữa Anh và Ân-ddộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An indiaman carried tea across the ocean.