TanroDictionary Sổ từ

indictment

/ɪnˈdaɪtmənt/

Anh Thông dụng
0

indictment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự truy tố, sự buộc tội; Bản cáo trạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự truy tố, sự buộc tội.danh từEN-VI Dict
  2. Bản cáo trạng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The indictment surprised the whole office.

  2. The court read the indictment aloud.