TanroDictionary Sổ từ

indigestion

/ˌɪndɪˈdʒestʃən/

Anh
0

indigestion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng khó tiêu; Tình trạng không tiêu hoá; Sự không hiểu thấu, sự không lĩnh hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng khó tiêu.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng không tiêu hoá.danh từEN-VI Dict
  3. Sự không hiểu thấu, sự không lĩnh hội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Heavy lunch gave him indigestion and a sore stomach.

  2. Milk caused indigestion after a long meal.

  3. The lesson gave her indigestion of the idea.