Nghĩa tiếng Việt
- Chứng khó tiêu.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng không tiêu hoá.danh từEN-VI Dict
- Sự không hiểu thấu, sự không lĩnh hội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Heavy lunch gave him indigestion and a sore stomach.
-
Milk caused indigestion after a long meal.
-
The lesson gave her indigestion of the idea.