TanroDictionary Sổ từ

indigestive

/ˌɪndɪˈdʒestɪv/

Anh
0

indigestive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắc chứng khó tiêu; Làm khó tiêu; làm không tiêu hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắc chứng khó tiêu.tính từEN-VI Dict
  2. Làm khó tiêu; làm không tiêu hoá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That greasy meal was quite indigestive.

  2. Too much fried food can be indigestive.