Nghĩa tiếng Việt
- Tính không phân biệt được; tính không thể thấy rõ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their voices had an indiscernibleness in the dark.
/ˌɪndɪˈsɜːnəblnəs/
indiscernibleness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không phân biệt được; tính không thể thấy rõ.
Their voices had an indiscernibleness in the dark.