Nghĩa tiếng Việt
- Không có kỷ luật; ngỗ nghịch; bất trị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The indisciplinable child ignored every rule.
/ˌɪnˌdɪsəˈplɪnəbəl/, /ˈdɪsəplə/
indisciplinable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có kỷ luật; ngỗ nghịch; bất trị.
The indisciplinable child ignored every rule.