TanroDictionary Sổ từ

indisciplinable

/ˌɪnˌdɪsəˈplɪnəbəl/, /ˈdɪsəplə/

Anh
0

indisciplinable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có kỷ luật; ngỗ nghịch; bất trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có kỷ luật; ngỗ nghịch; bất trị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The indisciplinable child ignored every rule.