TanroDictionary

indispose

/ˌɪndɪˈspoʊz/

Anh
0

indispose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho không thích hợp, làm cho không đủ khả năng, làm cho không đủ tư cách; Làm cho có ác cảm, làm cho ghét, làm cho không ưa; Động tính từ quá khứ) làm khó ở, làm se mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho không thích hợp, làm cho không đủ khả năng, làm cho không đủ tư cách.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho có ác cảm, làm cho ghét, làm cho không ưa.động từEN-VI Dict
  3. Động tính từ quá khứ) làm khó ở, làm se mình.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A heavy cold might indispose you from attending the party.

  2. His rude behavior may indispose her towards his new plan.

  3. The noisy room indisposed him for study.

  4. to indispose someone for something; to indispose someone to do something

    làm cho ai không thích hợp với công việc gì

  5. to indispose someone towards something

    làm cho ai có ác cảm với cái gì