Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho không thích hợp, làm cho không đủ khả năng, làm cho không đủ tư cách.động từEN-VI Dict
- Làm cho có ác cảm, làm cho ghét, làm cho không ưa.động từEN-VI Dict
- Động tính từ quá khứ) làm khó ở, làm se mình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A heavy cold might indispose you from attending the party.
-
His rude behavior may indispose her towards his new plan.
-
The noisy room indisposed him for study.
-
to indispose someone for something; to indispose someone to do something
làm cho ai không thích hợp với công việc gì
-
to indispose someone towards something
làm cho ai có ác cảm với cái gì