Nghĩa tiếng Việt
- Tính không tan, tính không hoà tan.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể chia cắt, tính không thể chia lìa; tính bền vững.danh từEN-VI Dict
- Tính vĩnh viễn ràng buộc (giao kèo... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The indissolubility appeared in the report.