TanroDictionary Sổ từ

indissoluble

/ˌɪndɪˈsɒljəbl/

Anh
0

indissoluble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tan được, không hoà tan được; Không thể chia cắt, không thể chia lìa; bền vững; Vĩnh viễn ràng buộc (giao kèo... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tan được, không hoà tan được.tính từEN-VI Dict
  2. Không thể chia cắt, không thể chia lìa; bền vững.tính từEN-VI Dict
  3. Vĩnh viễn ràng buộc (giao kèo... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt indissoluble after cleaning.

  2. Their bond is truly indissoluble.

  3. They made an indissoluble promise.

  4. the indissoluble unity of a nation

    sự đoàn kết không gì chia cắt được của một dân tộc