Nghĩa tiếng Việt
- Không tan được, không hoà tan được.tính từEN-VI Dict
- Không thể chia cắt, không thể chia lìa; bền vững.tính từEN-VI Dict
- Vĩnh viễn ràng buộc (giao kèo... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt indissoluble after cleaning.
-
Their bond is truly indissoluble.
-
They made an indissoluble promise.
-
the indissoluble unity of a nation
sự đoàn kết không gì chia cắt được của một dân tộc