TanroDictionary Sổ từ

indistinctive

/ɪˈndɪstɪkntɪv/

Anh
0

indistinctive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đặc biệt; Không phân biệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đặc biệt.tính từEN-VI Dict
  2. Không phân biệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The design was plain and indistinctive.

  2. The labels were indistinctive and hard to sort.