TanroDictionary Sổ từ

individuality

/ˌɪndɪvɪdʒuˈælɪti/

Anh Thông dụng
0

individuality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất cá nhân; Cá nhân; Những thích thú cá nhân; những đặc tính cá nhân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất cá nhân.danh từEN-VI Dict
  2. Cá nhân.danh từEN-VI Dict
  3. Những thích thú cá nhân; những đặc tính cá nhân.danh từEN-VI Dict
  4. Quyền lợi cá nhân (đối với quyền lợi tập thể).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The individuality appeared in the report.

  2. She values her individuality in a large company.

  3. The individuality played a key role.

  4. a man of marked individuality

    một người có cá tính rõ rệt