Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất cá nhân.danh từEN-VI Dict
- Cá nhân.danh từEN-VI Dict
- Những thích thú cá nhân; những đặc tính cá nhân.danh từEN-VI Dict
- Quyền lợi cá nhân (đối với quyền lợi tập thể).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The individuality appeared in the report.
-
She values her individuality in a large company.
-
The individuality played a key role.
-
a man of marked individuality
một người có cá tính rõ rệt