TanroDictionary Sổ từ

individuate

/ˌɪndɪˈvɪdʒueɪt/

Anh
0

individuate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá tính hoá, cho một cá tính; Định rõ, chỉ rõ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá tính hoá, cho một cá tính.động từEN-VI Dict
  2. Định rõ, chỉ rõ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist worked to individuate each character.

  2. The map can individuate each small road.