Nghĩa tiếng Việt
- Cá tính hoá, cho một cá tính.động từEN-VI Dict
- Định rõ, chỉ rõ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist worked to individuate each character.
-
The map can individuate each small road.
/ˌɪndɪˈvɪdʒueɪt/
individuate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá tính hoá, cho một cá tính; Định rõ, chỉ rõ.
The artist worked to individuate each character.
The map can individuate each small road.