Nghĩa tiếng Việt
- Tính bất khả chia; Tính không thể phân chia được.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể chia được.danh từEN-VI Dict
- Tính không chia hết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine has indivisibilities in its design.
-
The Indivisibilities was useful in class.