TanroDictionary Sổ từ

indolence

/ˈɪndələns/

Anh Thông dụng
0

indolence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lười biếng, sự biếng nhác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lười biếng, sự biếng nhác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His indolence delayed the whole project.