TanroDictionary Sổ từ

indolent

/ˈɪndələnt/

Anh Thông dụng
0

indolent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lười biếng, biếng nhác; Không đau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lười biếng, biếng nhác.tính từEN-VI Dict
  2. Không đau.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was too indolent to clean his room.

  2. The nurse said the area was indolent.