Nghĩa tiếng Việt
- Tính bất thường; tình trạng không thể khuất phục được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The indomitableness appeared in the report.
/ɪnˈdɑːmətəbəlnəs/
indomitableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính bất thường; tình trạng không thể khuất phục được.
The indomitableness appeared in the report.